Mã Khu vực và Mã Trường THCS&THPT Trần Đề – Huyện Trần Đề – Sóc Trăng

Thông tin Mã trường, Mã khu vực, Mã tỉnh, Mã huyện, Mã Xã Trường THCS&THPT Trần Đề – Huyện Trần Đề – Sóc Trăng để bạn điền vào hồ sơ – mẫu phiếu phiếu đăng ký dự thi THPT, phiếu đăng ký xét tuyển, thi tuyển vào các trường Đại dọc, Học Viện, Cao Đẳng.

Việc bạn ghi đúng thông tin mã trường, mã khu vực, mã tỉnh… cho các bạn học sinh Trường THCS&THPT Trần Đề là điều cần thiết, để tránh những sai sót không đáng có như không được điểm ưu tiên khu vực, thông tin hồ sơ sai… Bạn có thểm xem thêm mã Khu vực, mã Xã, mã Huyện, mã Tỉnh, mã Trường của tất cả các trường THPT trên toàn quốc tại đây.

THÔNG TIN THCS&THPT TRẦN ĐỀ – HUYỆN TRẦN ĐỀ – SÓC TRĂNG

  1. Tên trường: THCS&THPT Trần Đề
  2. Mã trường: 062
  3. Tên Tỉnh/TP: Sóc Trăng
  4. Mã Tỉnh/TP: 59
  5. Tên Huyện/Quận: Huyện Trần Đề
  6. Mã Huyện/Quận: 11
  7. Mã khu vực: KV1 (Khu vực 1)
  8. Địa chỉ trường: Thị trấn Trần Đề, H. Trần Đề, T. Sóc Trăng
  9. Mã đối tượng ưu tiên: Vui lòng xem thêm ở đây
  10. Mã đơn vị ĐKDT THPT Quốc gia  (Mã đơn vị đăng ký dự thi) xem ở đây
  11. Mã Sở Giáo dục & Đào tạo xem ở đây
  12. Mã trường Đại học – mã ngành – Tổ hợp môn xét tuyển xem ở đây
  13. Mã cụm thi xem ở đây

Làm sao viết đúng mã?

  1. Mã trường THPT: mã trường THPT gồm 3 chữ số, nếu mã trường của bạn có 2 chữ số vậy hãy đặt thêm số 0 lên đầu.
  2. Mã Tỉnh/TP/Huyên/Quận: các mã này gồm 2 chữ số, nếu mã của bạn chỉ có 1 thì phải thêm số 0 lên đầu.
  3. Mã khu vực ưu tiên: là các chữ viết tắt, bạn viết đúng để được nhận thêm điểm ưu tiên. KV1 (khu vực 1, được cộng 0,75 điểm), KV2-NT (khu vực 2 nông thôn, được cộng 0,5 điểm), KV2 (Khu vực 2, được cộng 0,25 điểm), KV3 (khu vực 3, không có điểm ưu tiên).

Tham khảo thêm: Download full đề thi thử THPT quốc gia và đề thi minh họa

Trong lúc viết thông tin hồ sơ các bạn Trường THCS&THPT Trần Đề nếu có gì chưa hiểu có thể comment bên dưới hay vào mục hỏi đáp để nhận được những câu trả lời nhanh.