Thông tin tuyển sinh ĐH Phương Đông năm 2020

Trường đại học Phương Đông thực hiện đồng thời 2 phương thức tuyển sinh. Hai phương thức xét tuyển hoàn toàn độc lập, thí sinh có thể chọn riêng từng phương thức xét tuyển hoặc đăng ký xét tuyển đồng thời cả hai phương thức để tăng khả năng trúng tuyển. Các phương thức cụ thể như sau:

“Đại học Phương Đông đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng và trình độ đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng cộng đồng, chú trọng thực hành, cho phép người học sau khi tốt nghiệp thích ứng nhanh với các vị trí công việc trong nền kinh tế – xã hội”.

Nội dung phía dưới không còn phụ hợp, các bạn xem file đề án phía trên.

1. Địa chỉ của Trường:

  • Cơ sở 1: Số 171, Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Số 4, ngõ 228 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Địa chỉ trang thông tin điện tử: http://phuongdong.edu.vn

2. Quy mô đào tạo

Nhóm ngành Quy mô hiện tại
Đại học
Giáo dục chính quy
Nhóm ngành III 25 CH; 1245 ĐH; 1CĐ
Nhóm ngành IV 11 ĐH
Nhóm ngành V 592 ĐH
Nhóm ngành VII 2951ĐH
Tổng (ghi rõ cả số NCS, học viên cao học, SV ĐH, CĐ) 25CH; 4799 ĐH; 01 CĐ

=======

3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của năm 2018 và 2019

3.1.Phương thức tuyển sinh của 2 năm 2018 và 2019

Năm 2018, 2019, Trường đại học Phương Đôngthực hiện ba phương thức tuyển sinh như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn

Phương thức thứ 3: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo điểm trung bình chung các môn cả năm (không áp dụng tổ hợp 03 môn), trừ ba ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật không áp dụng phương thức 3.

Nhóm ngành Ngành Năm tuyển sinh 2018 Năm tuyển sinh 2019
Chỉ tiêu  Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển Chỉ tiêu Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển
III Quản trị kinh doanh 40 18 14 80 32 14
Kế toán 70 14 14 36 17 14
Quản trị văn phòng 24 2 14 36 2 14
Tài chính ngân hàng 24 5 14 90 5 14
IV Công nghệ sinh học 12 0 14 12 0 14
V Công nghệ thông tin 36 10 14 80 12 14
Công nghệ kỹ thuật Điện tử  viễn thông 20 0 14 30 0 14
Công nghệ kỹ thuật Môi trường (không tuyển sinh) 12 0 14 20 0 14
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (không tuyển sinh) 20 0 14 30 1 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 0 14 12 1 14
Kiến trúc 40 6 14.25 40 0 14.25
Kỹ thuật xây dựng 20 0 14 20 0 14
Kỹ thuật XD công trình giao thông (không tuyển sinh) 20 0 14 20 0 14
Kinh tế xây dựng 20 1 14 20 1 14
VII Ngôn ngữ Anh 24 44 14 56 64 14
Ngôn ngữ Trung quốc 18 80 14 42 142 14
Ngôn ngữ Nhật 24 142 14 56 98 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 12 50 14 30 46 14
Việt Nam học (CN: Hướng dẫn du lịch) 12 2 14 30 5 14
Tổng 462 374   740 426  

Điểm trúng tuyển (theo kết quả thi THPT Quốc gia) của 2 năm 2018 và 2019

=======

II. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

Tổng diện tích đất của Trường: 13207.7 m2;

Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của Trường: 20.486 m2 ;

Số chỗ ở KTX cho SV: 500 chỗ ở.

1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng TN và các trang thiết bị

TT Tên SL Các TTB chính
1 Phòng thực hành máy tính 9 Máy tính, máy chiếu.
2 Phòng TN khoa CNSH 2 Cân phân tích điện tử, kính hiển vi SH loại 2 mắt chụp ảnh, máy so màu, tủ sấy 300 độ, tủ nuôi cấy vi sinh và các loại máy khác.
3 Phòng TN cơ học môi trường rời KTCT 2 Máy nén đất, nén mẫu xi măng, máy trộn bê tông, máy tạo mẫu xi măng ….
4 Phòng TN cơ học vật rắn KTCT 1 Máy kéo nén vạn năng, máy nén BT, thiết bị đo Modul đàn hồi, máy siêu âm BT, súng bắn bê tông…
5 Phòng thực hành trắc địa KTCT 1 Máy thủy chuẩn AL-32, Máy kinh cơ NT-2CD, máy kinh vĩ điện tử…
6 Phòng vẽ mỹ thuật KTCT 1 Giá vẽ, bảng nặn….
7 Xưởng đồ án 1 (601) KTCT 1 Máy chiếu, bàn ghế…
8 Xưởng đồ án 2 (602) KTCT 1 Máy chiếu, bàn ghế…
9 Phòng thực hành KTS Khoa CNTT&TT 1 Máy chiếu, máy tính, Oxilo điện tử, Panel điện tử, bộ nguồn thí nghiệm mạch…
10 Phòng thực hành máy tính KTQTKD 1 Máy tính, máy chiếu, máy in, điều hòa….
11 Trung tâm thực hành tự động hóa khoa Cơ điện tử. 1 Bộ thực hành(TH) điện tử công suất, bộ TH điều khiển các trạng thái làm việc của động cơ, bộ TH kỹ thuật điện, bộ TH điều khiển logic khả trình TLC, bộ TH biến tần, các Modul TH kỹ thuật điện tử tương tự và các thiết bị khác…

1.3. Thống kê phòng học

TT Loại phòng Số lượng
1 Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ 2
2 Phòng học từ 100-200 chỗ 27
3 Phòng học từ 50-100 chỗ 25
4 Số phòng học dưới 50 chỗ 24
5 Số phòng học đa phương tiện 0

1.4. Thống kê về học liệu

TT Nhóm ngành đào tạo Số lượng Ghi chú
1 Nhóm ngành I
2 Nhóm ngành II
3 Nhóm ngành III 2.555 Gồm cả giáo trình và tài liệu tham khảo
4 Nhóm ngành IV 629 Gồm cả giáo trình và tài liệu tham khảo
5 Nhóm ngành V 6.220 Gồm cả giáo trình và tài liệu tham khảo
6 Nhóm ngành VI
 7 Nhóm ngành VII 1.166 Gồm cả giáo trình và tài liệu tham khảo

========

III.  Các thông tin của năm tuyển sinh 2020

1. Tuyển sinh đại học chính quy

1.1. Đối tượng tuyển sinh: Theo Quy chế tuyển sinh Đại học chính quy năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

1.3. Phương thức tuyển sinh

Trường đại học Phương Đông thực hiện đồng thời 2 phương thức tuyển sinh. Hai phương thức xét tuyển hoàn toàn độc lập, thí sinh có thể chọn riêng từng phương thức xét tuyển hoặc đăng ký xét tuyển đồng thời cả hai phương thức để tăng khả năng trúng tuyển. Các phương thức cụ thể như sau:

– Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi THPT 2020: Sử dụng kết quả 03 môn từ kết quả kỳ thi THPT hoặc sử dụng kết quả thi 02 môn từ kết quả kỳ thi THPT và kết quả môn năng khiếu theo tổ hợp đăng ký xét tuyển.

Phương thức 2: Xét tuyển bằng học bạ THPT: Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển học bạ bằng một trong hai cách sau:

+ Cách 1: Sử dụng kết quả 03 môn từ điểm trung bình học tập lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12; hoặc sử dụng kết quả 02 môn từ điểm trung bình học tập lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 và kết quả môn năng khiếu theo tổ hợp đăng ký xét tuyển.

+ Cách 2: Sử dụng kết quả học tập trung bình năm lớp 12.

* Trường Đại học Phương Đông chấp nhận kết quả thi năng khiếu do các trường đại học tổ chức thi các môn năng khiếu phù hợp với tổ hợp xét tuyển của trường (áp dụng với ngành Kiến trúc).

1.4.Chỉ tiêu tuyển sinh :

1.4.1.Quyết định cho phép đào tạo

TT Tên ngành Mã ngành Số văn bản cho phép mở ngành Số Quyết định chuyển đổi tên ngành Năm bắt đầu đào tạo
1 Quản trị Kinh doanh 7340101 QĐ/2282/GDĐT ngày 16/8/1994 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 1994
2 Tài chính – Ngân hàng 7340201 606/QĐ-BGDĐT-ĐH ngày 2/2/2000 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 1994
3 Kế toán 7340301 606/QĐ-BGDĐT-ĐH ngày 2/2/2000 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 1994
4 Quản trị Văn phòng 7340406 1835/QĐ-BGDĐT ngày 24/5/2013 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 1994
5 Công nghệ Sinh học 7420201 1454/QĐ-BGDĐT/ĐH ngày 22/3/2001 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 2001
6 Công nghệ thông tin 7480201 QĐ/2282/GDĐT ngày 16/8/1994 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 1994
7 Công nghệ kỹ thuật Cơ – Điện tử 7510203 1454/QĐ-BGDĐ/ĐH ngày 22/3/2001 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 2001
8 Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử 7510301 1557/QĐ-BGDĐT/ĐH&SĐH ngày 25/3/2004 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 2004
9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 797/QĐ-BGDĐT ngày 10/3/2014 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 1997
10 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 7510406 623/QĐ-BGDĐT/ĐH ngày 13/2/2003 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 2003
11 Kiến trúc 7580101 7175/ĐH, ngày 20/8/1997 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 1997
12 Kỹ thuật xây dựng 7580201 7175/ĐH, ngày 20/8/1998 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 1997
13 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 7175/ĐH, ngày 20/8/1999 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 1997
14 Kinh tế Xây dựng 7580301 552/QĐ-BGDĐT ngày 22/1/2009 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 2009
15 Ngôn ngữ Anh 7220201 QĐ/2282/GDĐT ngày 16/8/1994 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 1994
16 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 QĐ/2282/GDĐT ngày 16/8/1994 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 1994
17 Ngôn ngữ Nhật 7220209 5358/ĐH ngày 2/7/1997 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 1997
18 Việt Nam học (chuyên ngành: Hướng dẫn Du lịch) 7310630 835/QĐ-BGDĐTngày 25/02/2008 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 2013
19 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 1835/QĐ-BGDĐT ngày 24/5/2013 Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT ngày 26/03/2018 1994

1.4.2. Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2020:  2150 chỉ tiêu

STT Ngành tuyển Mã ngành Chỉ tiêu
1 Quản trị Kinh doanh 7340101 120
2 Tài chính – Ngân hàng 7340201 150
3 Kế toán 7340301 350
4 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 7510406 60
5 Công nghệ Sinh học 7420201 60
6 Công nghệ Thông tin 7480201 200
7 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 100
8 Công nghệ kỹ thuật Cơ – Điện tử 7510203 70
9 Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử 7510301 80
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201 100
11 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 100
12 Kinh tế Xây dựng 7580301 100
13 Kiến trúc 7580101 200
14 Ngôn ngữ Anh 7220201 80
15 Ngôn ngữ Trung quốc 7220204 60
16 Ngôn ngữ Nhật 7220209 80
17 Quản trị Văn phòng 7340406 120
18 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 60
19 Việt Nam học (CN: Hướng dẫn Du lịch) 7310630 60
Tổng   2150

Trong đó: Dự kiến phân bố chỉ tiêu cho các phương thức

– Phương thức 1: 25% chỉ tiêu

– Phương thức 2: 75% chỉ tiêu

Trong quá trình thực hiện có thể điều chỉnh theo tình hình thực tế.

1.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Phương thức 1: Trường sẽ công bố ngưỡng ĐBCL sau khi có kết quả thi THPT 2020.

Phương thức 2:

+ Cách 1: Xét tổ hợp 3 môn Tổng điểm của tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên;

+ Cách 2: Điểm trung bình học tập năm lớp 12 đạt 6,0 trở lên (Các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật và Ngôn ngữ Trung Quốc: Điểm trung bình học tập năm lớp 12 đạt 6,0 trở lên  và điểm trung bình môn Ngoại ngữ  phải đạt từ 6.0 trở lên).

Đối với ngành Kiến trúc:

  • Trường Đại học Phương Đông chấp nhận kết quả thi năng khiếu do các trường đại học tổ chức thi các môn năng khiếu phù hợp với tổ hợp xét tuyển của trường.
  • Điểm 2 môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển phải đạt 12 điểm trở lên hoặc điểm trung bình học tập lớp 12 đạt 6,0 trở lên
  • Điểm môn Vẽ nhân hệ số 2.

1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của Trường:

Mã trường: DPD

Mã ngành, tổ hợp môn xét tuyển:

TT Ngành tuyển Mã ngành Tổ hợp môn  xét tuyển (không áp dụng cho hình thức xét tuyển bằng điểm TBHT lớp 12)
1 Quản trị Kinh doanh 7340101 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán , Vật lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

2 Tài chính – Ngân hàng 7340201
3 Kế toán 7340301
4 Công nghệ Sinh học 7420201 D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

B00: Toán Hóa Sinh học

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

5 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 7510406
6 Công nghệ Thông tin 7480201 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán , Vật lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

7 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302
8 Công nghệ kỹ thuật Cơ – Điện tử 7510203
9 Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử 7510301
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201
11 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
12 Kinh tế Xây dựng 7580301
13 Kiến trúc (*) 7580101 V00: Toán, Vật lí, Vẽ

V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ

V02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ

H01: Ngữ văn, Toán, Vẽ

14 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
15 Ngôn ngữ Trung quốc 7220204 D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung

16 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D06: Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật

17 Quản trị Văn phòng 7340406 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán , Vật lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

18 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103
19 Việt Nam học (CN: Hướng dẫn Du lịch) 7310630

 (* ) Riêng ngành Kiến trúc: Môn Vẽ nhân hệ số 2

Quy định chênh lệch điểm giữa các tổ hợp: Không chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành.

1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo…

1.7.1.  Thời gian tuyển sinh: Dự kiến từ 01/06/2020 đến 31/12/2020. Thời gian tuyển sinh có thể kết thúc sớm hoặc kéo dài thêm tùy thuộc tình hình thực tế.

1.7.2. Tổ chức đăng ký xét tuyển, hồ sơ đăng kí xét tuyển, xét tuyển và triệu tập thí sinh trúng tuyển đến nhập học:

1.7.2.1. Phương thức 1: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh Đại học hệ chính quy của Bộ GD&ĐT.

1.7.2.2. Phương thc 2,3: Quy trình đăng ký xét tuyển của thí sinh

Thí sinh np trc tiếp h sơ ĐKXT tại trường hoặc nộp qua bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh.

Hồ sơ gồm:

  1. Phiếu Đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường ĐH Phương Đông)
  2. Bản sao bằng công chứng tốt nghiệp THPT hoặc bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời. Với các thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển trước ngày thi tốt nghiệp THPH sẽ nộp bổ sung bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời sau;
  3. Bản sao công chứng học bạ THPT(phương thức 2)
  4. Giấy chứng nhận điểm thi của trường tổ chức kỳ thi tuyển sinh đại học (phương thức 3).

Thí sinh đăng ký xét tuyển qua mạng: Thí sinh truy cập trang web thực hiện các thao tác như hướng dẫn để đăng ký xét tuyển.

1.7.3. Quy trình xét tuyển:

Bước 1: Thành lập Hội đồng Xét tuyển và các Ban giúp việc.

Bước 2: Tổng hợp hồ sơ thí sinh đăng ký xét tuyển, nhập dữ liệu vào hệ thống phần mềm quản lý.

Bước 3: Thống kê các điều kiện xét tuyển, ưu tiên xét tuyển.

Bước 4: Họp Hội đồng Xét tuyển

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Đối với thí sinh đáp ứng các tiêu chí đăng ký xét tuyển nói trên, lấy điểm xét tuyển, xếp thứ tự từ cao xuống đến hết số lượng theo chỉ tiêu (sai số +10%) của ngành xét tuyển theo từng trình độ đối với từng phương thức tuyển sinh. Số lượng, tỉ lệ chỉ tiêu các ngành đã được thông báo trong đề án.
  • Kết thúc mỗi đợt xét tuyển, nếu còn thiếu chỉ tiêu, trường sẽ công bố chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển cho đợt xét tuyển tiếp theo trên trang web của trường

Bước 5: Tổng hợp và rà soát kết quả trúng tuyển.

Bước 6: Công bố kết quả xét tuyển và gọi thí sinh nhập học.

1.8. Chính sách ưu tiên: Thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.9. Lệ phí xét tuyển: 30.000đ /thí sinh.

1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

Nhà trường thu học phí theo số tín chỉ sinh viên đăng ký học trong năm học. Đơn giá cho 1 tín chỉ là 345.000đ/TC. Lộ trình tăng học phí không quá 10% cho năm tiếp theo. Cụ thể:

  • Học phí trung bình khối ngành Kinh tế: 16.000.000 đ/ năm
  • Học phí trung bình khối ngành Ngôn ngữ, Kỹ thuật công nghệ: 19.000.000 đ/năm (riêng ngành Kiến trúc, Ngôn ngữ Nhật là 22.000.000/năm).

1.11. Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc trong quá trình đăng ký dự thi, đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2020

Thông tin trực hỗ trợ:

STT Họ tên Chức vụ Số điện thoại Email
1
2
3

1.12. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

  • Đợt 1: Từ 01/06/2020 đến 30/8/2020
  • Đợt 2: Từ 03/9/2020 đến 13/9/2020
  • Đợt 3: Từ  15/08/2020 đến 30/9/2020

Các đợt tuyển sinh tiếp theo dựa vào tình hình thực tế của Trường (Kết thúc trước ngày 31/12/2020)

1.13. Tình hình việc làm

Kết quả khảo sát tình hình việc làm của SVTN năm 2018

TT Tên ngành đào tạo Số SVTN Số SV phản hồi Tình hình việc làm Tỷ lệ SV có việc làm/tổng số sinh viên phản hồi Tỷ lệ SV có việc làm/tổng số sinh viên tốt nghiệp
Có việc làm Tiếp tục học Chưa có việc làm
Đúng ngành đào tạo Liên quan đến ngành đào tạo Không liên quan đến ngành đào tạo
1 Công nghệ thông tin 29 6 4 0 2 0 0 100.00% 20.69%
2 CNKT điện tử – viễn thông 7
3 CNKT môi trường 9
4 Công nghệ sinh học 12
5 Ngôn ngữ Anh 69 14 7 7 0 0 0 100.00% 20.29%
6 Ngôn ngữ Trung 17 9 4 2 2 0 1 88.89% 47.06%
7 Ngôn ngữ Nhật 151 72 38 10 9 13 2 97.22% 46.36%
8 Quản trị kinh doanh 64 29 9 18 2 0 0 100.00% 45.31%
9 QTDV du lịch & lữ hành 55 26 10 6 8 2 0 100.00% 47.27%
10 Quản trị văn phòng 35 20 1 9 8 0 2 90.00% 51.43%
11 Việt Nam học 11
12 Tài chính – Ngân hàng 50 15 3 2 9 0 1 93.33% 28.00%
13 Kế toán 101 34 16 8 10 0 0 100.00% 33.66%
14 Kiến trúc 175 31 22 5 2 2 0 100.00% 17.71%
15 Kỹ thuật xây dựng 46 28 14 8 4 2 0 100.00% 60.87%
16 KTXD công trình GT 14 13 7 2 2 0 2 84.62% 78.57%
17 CNKT cơ điện tử 14 11 4 2 3 1 1 90.91% 71.43%
18 CNKT điện, điện tử 20 15 2 7 5 0 1 93.33% 70.00%
19 Kinh tế xây dựng 30 16 4 8 3 0 1 93.75% 50.00%
Tổng cộng: 909 339 145 94 69 20 11 96.76% 36.08%

2. Tuyển sinh liên thông chính quy

2.1. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh phải có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp cùng ngành hoặc cùng nhóm ngành với ngành đăng ký học liên thông và bằng tốt nghiệp THPT.
  • Thí sinh có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành hoặc cùng nhóm ngành với ngành đăng ký học liên thông

Nếu bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc cao đẳng của các cơ sở đào tạo nước ngoài cấp thì văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

2.3. Phương thức xét tuyển:  Xét tuyển dựa trên kết quả học tập hệ trung cấp, cao đẳng

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh liên thông chính quy:

TT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (230)
1 Kế toán 7340301 40
2 Quản trị Kinh doanh 7340101 30
3 Quản trị Văn phòng 7340406 30
4 Công nghệ Thông tin 7480201 30
5 Kỹ thuật xây dựng 7580201 30
6 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 20
7 Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử 7510301 30
8 Công nghệ kỹ thuật Cơ – Điện tử 7510203 20
Tổng 230

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học liên thông chính quy

Kết quả học tập hệ trung cấp, cao đẳng có điểm trung bình chung đạt từ 5,0 (thang điểm 10) đối với  phương thức đào tạo niên chế  hoặc 2.0 (thang điểm 4) đối với phương thức đào tạo tín chí trở lên.

2.6. Tổ chức tuyển sinh:

2.6.1.Thời gian tuyển sinh: Dự kiến từ 01/06/2020 đến 31/12/2020. Thời gian tuyển sinh có thể kết thúc sớm hoặc kéo dài thêm tùy thuộc tình hình thực tế

2.6.2. Tổ chức xét tuyển: Thí sinh nộp trực tiếp hồ sơ ĐKXT tại trường hoặc nộp qua bưu  điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh.

Hồ sơ gồm:

  • Phiếu Đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường ĐH Phương Đông)
  • Bản sao công chứng bẳng tốt nghiệp THCN hoặc Cao đẳng.
  • Bản sao công chứng bảng điểm tốt nghiệp THCN hoặc Cao đẳng
  • Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương hoặc cơ quan công tác.

2.6.3. Quy trình xét tuyển: Thực hiện như quy trình xét tuyển đại học chính quy.

2.7. Chính sách ưu tiên: Thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.8. Lệ phí xét tuyển: 30.000đ /thí sinh.

2.9. Học phí dự kiến với sinh viên liên thông chính quy:

Nhà trường thu học phí theo số tín chỉ sinh viên đăng ký học trong năm học. Đơn giá cho 1 tín chỉ là 345.000đ/TC. Lộ trình tăng học phí không quá 10% cho năm tiếp theo.

 

ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN HỌC BẠ ONLINE

(Thời gian tuyển sinh đến ngày 9/10/2020)

Cách điền: Ngày/Tháng/Năm
Địa chỉ của bạn để nhà trường gửi Thông báo báo nhập học
Lưu ý: Cách 1 thí sinh đang học lớp 12 nên chọn. Cách 2 thí sinh đã học xong lớp 12 có thể chọn
Ths. Nguyễn Đức Thuận: Chuyên viên Phòng Đào tạo Trường ĐH Phương Đông Quản lý/Hỗ trợ nội dung đăng ký xét tuyển này (Thí sinh có thể Zalo/gọi điện tư vấn theo số 0989.346.989, hoặc email: nguyenducthuan@phuongdong.edu.vn
Bình luận