Tổng hợp tên ngành và mã ngành đào tạo trình độ Thạc sĩ (sau đại học)

Bảng tổng hợp hơn 400 ngành và mã ngành đào tạo trình độ Thạc sĩ (sau đại học) để tham khảo trong công tác đào tạo.

STT

Mã ngành Tên ngành

1

714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

2

71401 Khoa học giáo dục

3

7140101 Giáo dục học

4

7140114 Quản lý giáo dục

5

71402 Đào tạo giáo viên

6

7140201 Giáo dục Mầm non

7

7140202 Giáo dục Tiểu học

8

7140203 Giáo dục Đặc biệt

9

7140204 Giáo dục Công dân

10

7140205 Giáo dục Chính trị

11

7140206 Giáo dục Thể chất

12

7140207 Huấn luyện thể thao

13

7140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh

14

7140209 Sư phạm Toán học

15

7140210 Sư phạm Tin học

16

7140211 Sư phạm Vật lý

17

7140212 Sư phạm Hoá học

18

7140213 Sư phạm Sinh học

19

7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

20

7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

21

7140217 Sư phạm Ngữ văn

22

7140218 Sư phạm Lịch sử

23

7140219 Sư phạm Địa lý

24

7140221 Sư phạm Âm nhạc

25

7140222 Sư phạm Mỹ thuật

26

7140223 Sư phạm Tiếng Bana

27

7140224 Sư phạm Tiếng Êđê

28

7140225 Sư phạm Tiếng Jrai

29

7140226 Sư phạm Tiếng Khmer

30

7140227 Sư phạm Tiếng H’mong

31

7140228 Sư phạm Tiếng Chăm

32

7140229 Sư phạm Tiếng M’nông

33

7140230 Sư phạm Tiếng Xê đăng

34

7140231 Sư phạm Tiếng Anh

35

7140232 Sư phạm Tiếng Nga

36

7140233 Sư phạm Tiếng Pháp

37

7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc

38

7140235 Sư phạm Tiếng Đức

39

7140236 Sư phạm Tiếng Nhật

40

7140237 Sư phạm Tiếng Hàn Quốc

41

7140245 Sư phạm nghệ thuật

42

7140246 Sư phạm công nghệ

43

7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên

44

7140248 Giáo dục pháp luật

45

71490 Khác

46

721 Nghệ thuật

47

72101 Mỹ thuật

48

7210101 Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật

49

7210103 Hội hoạ

50

7210104 Đồ hoạ

51

7210105 Điêu khắc

52

7210107 Gốm

53

7210110 Mỹ thuật đô thị

54

72102 Nghệ thuật trình diễn

55

7210201 Âm nhạc học

56

7210203 Sáng tác âm nhạc

57

7210204 Chỉ huy âm nhạc

58

7210205 Thanh nhạc

59

7210207 Biểu diễn nhạc cụ phương tây

60

7210208 Piano

61

7210209 Nhạc Jazz

62

7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

63

7210221 Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu

64

7210225 Biên kịch sân khấu

65

7210226 Diễn viên sân khấu kịch hát

66

7210227 Đạo diễn sân khấu

67

7210231 Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình

68

7210233 Biên kịch điện ảnh, truyền hình

69

7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình

70

7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

71

7210236 Quay phim

72

7210241 Lý luận, lịch sử và phê bình múa

73

7210242 Diễn viên múa

74

7210243 Biên đạo múa

75

7210244 Huấn luyện múa

76

72103 Nghệ thuật nghe nhìn

77

7210301 Nhiếp ảnh

78

7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình

79

7210303 Thiết kế âm thanh, ánh sáng

80

72104 Mỹ thuật ứng dụng

81

7210402 Thiết kế công nghiệp

82

7210403 Thiết kế đồ họa

83

7210404 Thiết kế thời trang

84

7210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh

85

72190 Khác

86

722 Nhân văn

87

72201 Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Việt Nam

88

7220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam

89

7220104 Hán Nôm

90

7220105 Ngôn ngữ Jrai

91

7220106 Ngôn ngữ Khmer

92

7220107 Ngôn ngữ H’mong

93

7220108 Ngôn ngữ Chăm

94

7220110 Sáng tác văn học

95

7220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam

96

72202 Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài

97

7220201 Ngôn ngữ Anh

98

7220202 Ngôn ngữ Nga

99

7220203 Ngôn ngữ Pháp

100

7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc

101

7220205 Ngôn ngữ Đức

102

7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha

103

7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

104

7220208 Ngôn ngữ Italia

105

7220209 Ngôn ngữ Nhật

106

7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc

107

7220211 Ngôn ngữ Ảrập

108

72290 Khác

109

7229001 Triết học

110

729008 Chủ nghĩa xã hội khoa học

111

7229009 Tôn giáo học

112

7229010 Lịch sử

113

7229020 Ngôn ngữ học

114

7229030 Văn học

115

7229040 Văn hoá học

116

7229042 Quản lý văn hoá

117

7229045 Gia đình học

118

731 Khoa học xã hội và hành vi

119

73101 Kinh tế học

120

7310101 Kinh tế

121

7310102 Kinh tế chính trị

122

7310104 Kinh tế đầu tư

123

7310105 Kinh tế phát triển

124

7310106 Kinh tế quốc tế

125

7310107 Thống kê kinh tế

126

7310108 Toán kinh tế

127

73102 Khoa học chính trị

128

7310201 Chính trị học

129

7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

130

7310205 Quản lý nhà nước

131

7310206 Quan hệ quốc tế

132

73103 Xã hội học và Nhân học

133

7310301 Xã hội học

134

7310302 Nhân học

135

73104 Tâm lý học

136

7310401 Tâm lý học

137

7310403 Tâm lý học giáo dục

138

73105 Địa lý học

139

7310501 Địa lý học

140

73106 Khu vực học

141

7310601 Quốc tế học

142

7310602 Châu Á học

143

7310607 Thái Bình Dương học

144

7310608 Đông phương học

145

7310612 Trung Quốc học

146

7310613 Nhật Bản học

147

7310614 Hàn Quốc học

148

7310620 Đông Nam Á học

149

7310630 Việt Nam học

150

73190 Khác

151

732 Báo chí và thông tin

152

73201 Báo chí và truyền thông

153

7320101 Báo chí

154

7320104 Truyền thông đa phương tiện

155

7320105 Truyền thông đại chúng

156

7320106 Công nghệ truyền thông

157

7320107 Truyền thông quốc tế

158

7320108 Quan hệ công chúng

159

73202 Thông tin – Thư viện

160

7320201 Thông tin – thư viện

161

7320205 Quản lý thông tin

162

73203 Văn thư – Lưu trữ – Bảo tàng

163

7320303 Lưu trữ học

164

7320305 Bảo tàng học

165

73204 Xuất bản – Phát hành

166

7320401 Xuất bản

167

7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm

168

73290 Khác

169

734 Kinh doanh và quản lý

170

73401 Kinh doanh

171

7340101 Quản trị kinh doanh

172

7340115 Marketing

173

7340116 Bất động sản

174

7340120 Kinh doanh quốc tế

175

7340121 Kinh doanh thương mại

176

7340122 Thương mại điện tử

177

7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may

178

73402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm

179

7340201 Tài chính – Ngân hàng

180

7340204 Bảo hiểm

181

73403 Kế toán – Kiểm toán

182

7340301 Kế toán

183

7340302 Kiểm toán

184

73404 Quản trị – Quản lý

185

7340401 Khoa học quản lý

186

7340403 Quản lý công

187

7340404 Quản trị nhân lực

188

7340405 Hệ thống thông tin quản lý

189

7340406 Quản trị văn phòng

190

7340408 Quan hệ lao động

191

7340409 Quản lý dự án

192

73490 Khác

193

738 Pháp luật

194

73801 Luật

195

7380101 Luật

196

7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính

197

7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự

198

7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự

199

7380107 Luật kinh tế

200

7380108 Luật quốc tế

201

73890 Khác

202

742 Khoa học sự sống

203

74201 Sinh học

204

7420101 Sinh học

205

74202 Sinh học ứng dụng

206

7420201 Công nghệ sinh học

207

7420202 Kỹ thuật sinh học

208

7420203 Sinh học ứng dụng

209

74290 Khác

210

744 Khoa học tự nhiên

211

74401 Khoa học vật chất

212

7440101 Thiên văn học

213

7440102 Vật lý học

214

7440106 Vật lý nguyên tử và hạt nhân

215

7440110 Cơ học

216

7440112 Hoá học

217

7440122 Khoa học vật liệu

218

74402 Khoa học trái đất

219

7440201 Địa chất học

220

7440212 Bản đồ học

221

7440217 Địa lý tự nhiênkỹ thuật

222

7440221 Khí tượng và khí hậu học

223

7440224 Thuỷ văn học

224

7440228 Hải dương học

225

74403 Khoa học môi trường

226

7440301 Khoa học môi trường

227

74490 Khác

228

746 Toán và thống kê

229

74601 Toán học

230

7460101 Toán học

231

7460107 Khoa học tính toán

232

7460112 Toán ứng dụng

233

7460115 Toán cơ

234

7460117 Toán tin

235

74602 Thống kê

236

7460201 Thống kê

237

74690 Khác

238

748 Máy tính và công nghệ thông tin

239

74801 Máy tính

240

7480101 Khoa học máy tính

241

7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

242

7480103 Kỹ thuật phần mềm

243

7480104 Hệ thống thông tin

244

7480106 Kỹ thuật máy tính

245

7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính

246

74802 Công nghệ thông tin

247

7480201 Công nghệ thông tin

248

7480202 An toàn thông tin

249

74890 Khác

250

751 Công nghệ kỹ thuật

251

75101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

252

7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

253

7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

254

7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

255

7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông

256

7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

257

75102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

258

7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

259

7510202 Công nghệ chế tạo máy

260

7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

261

7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô

262

7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt

263

7510207 Công nghệ kỹ thuật tàu thủy

264

7510211 Bảo dưỡng công nghiệp

265

75103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

266

7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

267

7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

268

7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

269

75104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường

270

7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học

271

7510402 Công nghệ vật liệu

272

7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường

273

7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

274

75106 Quản lý công nghiệp

275

7510601 Quản lý công nghiệp

276

7510604 Kinh tế công nghiệp

277

7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

278

75107 Công nghệ dầu khí và khai thác

279

7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

280

75108 Công nghệ kỹ thuật in

281

7510801 Công nghệ kỹ thuật in

282

75190 Khác

283

752 Kỹ thuật

284

75201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

285

7520101 Cơ kỹ thuật

286

7520103 Kỹ thuật cơ khí

287

7520114 Kỹ thuật cơ điện tử

288

7520115 Kỹ thuật nhiệt

289

7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực

290

7520117 Kỹ thuật công nghiệp

291

7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

292

7520120 Kỹ thuật hàng không

293

7520121 Kỹ thuật không gian

294

7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ

295

7520130 Kỹ thuật ô tô

296

7520137 Kỹ thuật in

297

75202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

298

7520201 Kỹ thuật điện

299

7520204 Kỹ thuật ra đa- dẫn đường

300

7520205 Kỹ thuật thuỷ âm

301

7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông

302

7520212 Kỹ thuật y sinh

303

7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

304

75203 Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường

305

7520301 Kỹ thuật hoá học

306

7520309 Kỹ thuật vật liệu

307

7520310 Kỹ thuật vật liệu kim loại

308

7520312 Kỹ thuật dệt

309

7520320 Kỹ thuật môi trường

310

75204 Vật lý kỹ thuật

311

7520401 Vật lý kỹ thuật

312

7520402 Kỹ thuật hạt nhân

313

75205 Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

314

7520501 Kỹ thuật địa chất

315

7520502 Kỹ thuật địa vật lý

316

7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

317

75206 Kỹ thuật mỏ

318

7520601 Kỹ thuật mỏ

319

7520602 Kỹ thuật thăm dò và khảo sát

320

7520604 Kỹ thuật dầu khí

321

7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng

322

75290 Khác

323

7529001 Kỹ thuật biển

324

754 Sản xuất và chế biến

325

75401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

326

7540101 Công nghệ thực phẩm

327

7540102 Kỹ thuật thực phẩm

328

7540104 Công nghệ sau thu hoạch

329

7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản

330

7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

331

75402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da

332

7540202 Công nghệ sợi, dệt

333

7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may

334

7540204 Công nghệ dệt, may

335

7540206 Công nghệ da giày

336

75490 Khác

337

7549001 Công nghệ chế biến lâm sản

338

758 Kiến trúc và xây dựng

339

75801 Kiến trúc và quy hoạch

340

7580101 Kiến trúc

341

7580102 Kiến trúc cảnh quan

342

7580103 Kiến trúc nội thất

343

7580104 Kiến trúc đô thị

344

7580105 Quy hoạch vùng và đô thị

345

7580106 Quản lý đô thị và công trình

346

7580108 Thiết kế nội thất

347

7580111 Bảo tồn di sản kiến trúc – đô thị

348

7580112 Đô thị học

349

75802 Xây dựng

350

7580201 Kỹ thuật xây dựng

351

7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ

352

7580203 Kỹ thuật xây dựng công trình biển

353

7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

354

7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

355

7580211 Địa kỹ thuật xây dựng

356

7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước

357

7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước

358

75803 Quản lý xây dựng

359

7580301 Kinh tế xây dựng

360

7580302 Quản lý xây dựng

361

75890 Khác

362

762 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

363

76201 Nông nghiệp

364

7620101 Nông nghiệp

365

7620102 Khuyến nông

366

7620103 Khoa học đất

367

7620105 Chăn nuôi

368

7620109 Nông học

369

7620110 Khoa học cây trồng

370

7620112 Bảo vệ thực vật

371

7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

372

7620114 Kinh doanh nông nghiệp

373

7620115 Kinh tế nông nghiệp

374

7620116 Phát triển nông thôn

375

76202 Lâm nghiệp

376

7620201 Lâm học

377

7620202 Lâm nghiệp đô thị

378

7620205 Lâm sinh

379

7620211 Quản lý tài nguyên rừng

380

76203 Thuỷ sản

381

7620301 Nuôi trồng thuỷ sản

382

7620302 Bệnh học thủy sản

383

7620303 Khoa học thủy sản

384

7620304 Khai thác thuỷ sản

385

7620305 Quản lý thủy sản

386

76290 Khác

387

764 Thú y

388

76401 Thú y

389

7640101 Thú y

390

76490 Khác

391

772 Sức khoẻ

392

77201 Y học

393

7720101 Y khoa

394

7720110 Y học dự phòng

395

7720115 Y học cổ truyền

396

77202 Dược học

397

7720201 Dược học

398

7720203 Hoá dược

399

77203 Điều dưỡng – hộ sinh

400

7720301 Điều dưỡng

401

7720302 Hộ sinh

402

77204 Dinh dưỡng

403

7720401 Dinh dưỡng

404

77205 Răng – Hàm – Mặt (Nha khoa)

405

7720501 Răng – Hàm – Mặt

406

7720502 Kỹ thuật phục hình răng

407

77206 Kỹ thuật Y học

408

7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học

409

7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học

410

7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng

411

77207 Y tế công cộng

412

7720701 Y tế công cộng

413

77208 Quản lý Y tế

414

7720801 Tổ chức và quản lý y tế

415

7720802 Quản lý bệnh viện

416

77290 Khác

417

7729001 Y sinh học thể dục thể thao

418

776 Dịch vụ xã hội

419

77601 Công tác xã hội

420

7760101 Công tác xã hội

421

7760102 Công tác thanh thiếu niên

422

8760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

423

77690 Khác

424

781 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

425

78101 Du lịch

426

7810101 Du lịch

427

7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

428

78102 Khách sạn, nhà hàng

429

7810201 Quản trị khách sạn

430

7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

431

78103 Thể dục, thể thao

432

7810301 Quản lý thể dục thể thao

433

78105 Kinh tế gia đình

434

7810501 Kinh tế gia đình

435

78190 Khác

436

784 Dịch vụ vận tải

437

78401 Khai thác vận tải

438

7840101 Khai thác vận tải

439

7840102 Quản lý hoạt động bay

440

7840104 Kinh tế vận tải

441

7840106 Khoa học hàng hải

442

78490 Khác

443

785 Môi trường và bảo vệ môi trường

444

78501 Quản lý tài nguyên và môi trường

445

7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường

446

7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

447

7850103 Quản lý đất đai

448

78502 Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

449

7850201 Bảo hộ lao động

450

78590 Khác

451

786 An ninh, Quốc phòng

452

78601 An ninh và trật tự xã hội

453

7860101 Trinh sát an ninh

454

7860102 Trinh sát cảnh sát

455

7860104 Điều tra hình sự

456

7860108 Kỹ thuật hình sự

457

7860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự

458

7860110 Quản lý trật tự an toàn giao thông

459

7860111 Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp

460

7860112 Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân

461

7860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ

462

7860116 Hậu cần công an nhân dân

463

7860117 Tình báo an ninh

464

78602 Quân sự

465

7860201 Chỉ huy tham mưu Lục quân

466

7860202 Chỉ huy tham mưu Hải quân

467

7860203 Chỉ huy tham mưu Không quân

468

7860204 Chỉ huy tham mưu Phòng không

469

7860205 Chỉ huy tham mưu Pháo binh

470

7860206 Chỉ huy tham mưu Tăng – thiết giáp

471

7860207 Chỉ huy tham mưu Đặc công

472

7860214 Biên phòng

473

7860217 Tình báo quân sự

474

7860218 Hậu cần quân sự

475

7860220 Chỉ huy tham mưu thông tin

476

7860222 Quân sự cơ sở

477

7860220 Chỉ huy, quản lý kỹ thuật

478

7860226 Chỉ huy kỹ thuật Phòng không

479

7860227 Chỉ huy kỹ thuật Tăng – thiết giáp

480

7860228 Chỉ huy kỹ thuật Công binh

481

7860229 Chỉ huy kỹ thuật Hoá học

482

7860231 Trinh sát kỹ thuật

483

7860232 Chỉ huy kỹ thuật Hải quân

484

7860233 Chỉ huy kỹ thuật tác chiến điện tử

485

78690 Khác

486

790 Khác

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Học bạ 6 điểm vào đại họcXem ngay